bán xon

bán xon

Cửa hàng quần áo đó đang bán xon toàn bộ hàng mùa đông còn tồn lại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bán hết hàng tồn kho với giá rẻ để thanh : Hành động bán nhanh số hàng còn lại trong kho hoặc cửa hàng, thường với mức giá thấp hơn nhiều so với giá gốc, nhằm mục đích thu hồi vốn, dọn kho để nhập hàng mới hoặc giải thể kinh doanh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cửa hàng quần áo đó đang bán xon toàn bộ hàng mùa đông còn tồn lại.
    • Họ quyết định bán xon đồ điện gia dụng với giá chỉ bằng một nửa để chuyển sang kinh doanh mặt hàng khác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bán xon hàng tồn": cụm từ thường đi kèm để nhấn mạnh đối tượng hàng hóa tồn kho, ế ẩm.
    • Chiến dịch bán xon hàng tồn cuối năm giúp công ty thu hồi được một khoản vốn đáng kể.
Biến thể từ gần giống
  • Thanh (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc bán tống bán tháo tài sản, hàng hóa để thu tiền về.
  • Giải chấp (động từ): trong bối cảnh kinh doanh, cũng có thể dùng với nghĩa bán nhanh để giải quyết các ràng buộc tài chính.
  • Xả hàng (động từ, thông tục): từ lóng thường dùng với nghĩa bán tháo, bán nhanh hàng hóa.
Từ đồng nghĩa
  • Bán tháo: bán nhanh, bán ồ ạt để thu hồi vốn, thường trong tình thế cấp bách.
  • Bán tống bán tháo: nhấn mạnh việc bán rất gấp, với bất cứ giá nào.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bán xon" thường được dùng trong ngữ cảnh thương mại, kinh doanh. mang sắc thái của một chiến lược hoặc hành động chủ đích từ người bán.
  • Khác với "giảm giá" thông thường, "bán xon" thường ám chỉ mức giảm sâu hơn mục đích chính để thanh , kết thúc việc kinh doanh mặt hàng đó hoặc dọn kho.